In Thẻ Nhựa PVC Theo Yêu Cầu, Báo Giá Nhanh
Thẻ nhân viên, thẻ thành viên, thẻ VIP, thẻ sự kiện và card nhựa in theo dữ liệu riêng. Có thể thay đổi tên, ảnh, chức danh, mã số, QR hoặc mã vạch trên từng thẻ.
Thẻ nhựa cứng cáp, không bị mềm hoặc rách như thẻ giấy khi tiếp xúc với nước. Độ bền thực tế phụ thuộc cấu tạo, bề mặt hoàn thiện và cách sử dụng.
Các loại thẻ nhựa PVC TTN nhận sản xuất
Thiết kế theo bộ nhận diện; in dọc hoặc ngang, một hoặc hai mặt, dữ liệu giống nhau hoặc thay đổi từng thẻ.


Thẻ nhân viên PVC
Logo, ảnh, họ tên, chức danh, phòng ban, mã nhân viên, QR hoặc mã vạch. Kích thước phổ biến 54 × 86 mm.


Thẻ thành viên, tích điểm
Phù hợp spa, phòng tập, trung tâm đào tạo, câu lạc bộ và chuỗi bán lẻ; có thể phân hạng Standard, Gold, Platinum hoặc VIP.


Thẻ VIP, card nhựa cao cấp
Nền tối, màu kim loại, chi tiết nhũ hoặc số dập nổi theo quy cách được duyệt.


Thẻ hội nghị, đại biểu, sự kiện
In tên, đơn vị, chức danh, nhóm tham dự, số thứ tự hoặc QR riêng; nhận kích thước lớn 6 × 12 cm và 9 × 12 cm.


Thẻ học sinh, sinh viên
Thể hiện ảnh, họ tên, lớp, khóa học và mã học viên; kết hợp dây đeo hoặc bao bảo vệ.


Thẻ ra vào, thẻ nhận diện
Dùng nhận diện, kiểm soát thủ công hoặc in QR/mã vạch. Không mặc định có chip/RFID; chỉ thực hiện khi được xác nhận riêng.
Quy cách in thẻ nhựa PVC
Bảng giá in thẻ nhựa PVC 4 lớp
| Số lượng | Đơn giá | Số lượng | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 10–20 thẻ | 25.000đ/thẻ | 300 thẻ | 7.000đ/thẻ |
| 30–50 thẻ | 15.000đ/thẻ | 400 thẻ | 6.500đ/thẻ |
| 60–70 thẻ | 12.000đ/thẻ | 500 thẻ | 5.500đ/thẻ |
| 90–100 thẻ | 10.000đ/thẻ | 1.000 thẻ | 4.500đ/thẻ |
| 150 thẻ | 9.000đ/thẻ | 2.000 thẻ | 4.200đ/thẻ |
| 200 thẻ | 8.000đ/thẻ | 3.000 thẻ | 4.000đ/thẻ |
Chi phí dữ liệu và gia công thêm
- QR hoặc mã số biến đổi: +500đ/thẻ.
- Dập nổi số nhũ: +3.000đ/thẻ.
- Dập nổi số nhũ và mã số: +6.500đ/thẻ.
Thẻ sự kiện 6 × 12 cm
| Số lượng | Đơn giá |
|---|---|
| 20 | 20.000đ/thẻ |
| 50 | 18.000đ/thẻ |
| 100 | 15.000đ/thẻ |
| 300 | 14.000đ/thẻ |
| 400 | 12.000đ/thẻ |
Thẻ sự kiện 9 × 12 cm
| Số lượng | Đơn giá |
|---|---|
| 20 | 25.000đ/thẻ |
| 50 | 20.000đ/thẻ |
| 100 | 17.000đ/thẻ |
| 300 | 15.000đ/thẻ |
| 400 | 14.000đ/thẻ |
Giá mang tính tham khảo, chưa gồm VAT nếu xuất hóa đơn, dây đeo và phụ kiện. Báo giá thực tế phụ thuộc số lượng, kích thước, dữ liệu và gia công.
Gửi mẫu và số lượng để nhận báo giá
Dây đeo, bao thẻ và phụ kiện
In logo, tên doanh nghiệp hoặc chương trình trên dây đeo; lựa chọn màu dây, kiểu móc và bao đựng phù hợp kích thước thẻ.










Sản phẩm bổ trợ: bảng tên nhân viên
Bảng tên là lựa chọn bổ sung cho quầy, showroom, nhà hàng, khách sạn và văn phòng; báo giá riêng, không gộp với giá thẻ PVC.






Quy trình đặt in tại TTN
Gửi yêu cầu
Loại thẻ, số lượng, kích thước, mẫu tham khảo và ngày cần hàng.
Tư vấn & báo giá
Xác nhận cấu tạo, dữ liệu, gia công và phụ kiện.
Duyệt mẫu
Kiểm tra tên, ảnh, chức danh, màu sắc, QR và mã số.
Sản xuất
Thực hiện theo file cuối khách hàng đã xác nhận.
Kiểm tra
Phân loại, đối chiếu dữ liệu và đóng gói.
Giao hàng
Bàn giao theo thời gian và phương thức đã thống nhất.
Thời gian tham khảo: 2–5 ngày làm việc từ khi duyệt mẫu; đơn nhiều dữ liệu biến đổi hoặc gia công đặc biệt có thể cần thêm thời gian.
Câu hỏi thường gặp
Có nhận in số lượng ít không?
Có. Bảng giá có mức tham khảo từ 1–10 thẻ.
Có thể in mỗi thẻ một tên và ảnh khác nhau không?
Có. Vui lòng gửi dữ liệu bằng Excel và đặt tên ảnh trùng với mã trong danh sách.
Thẻ PVC có chống nước không?
Vật liệu PVC không thấm và mềm rách như thẻ giấy khi tiếp xúc với nước. Độ bền còn phụ thuộc cấu tạo, bề mặt hoàn thiện, môi trường và cách sử dụng.
Giá đã gồm dây đeo và bao đựng chưa?
Chưa. Dây đeo, bao đựng và phụ kiện được báo giá riêng.
Nhận tư vấn và báo giá in thẻ nhựa PVC
Gửi mẫu thẻ, số lượng và dữ liệu cần in để TTN kiểm tra quy cách và báo giá trước sản xuất.

0904 890 234








